Cách Hỏi Và Trả Lời Bạn Tên Gì Tiếng Trung Thông Dụng Nhất 2026

Ngày đăng: / Ngày cập nhật: - Lượt xem : 4406

Cách đặt câu hỏi "Bạn tên gì tiếng Trung bồi (Nǐ jiào shénme), giải thích jiào là gì?" và một số mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Trung Quốc kèm phiên âm giúp bạn nâng cao trình độ hán ngữ của mình.

Đặt Câu Hỏi Bạn Tên Gì Tiếng Trung (Nǐ jiào shénme)
Đặt Câu Hỏi Bạn Tên Gì Tiếng Trung (Nǐ jiào shénme)

1. CÁCH ĐẶT CÂU HỎI BẠN TÊN LÀ GÌ TRONG TIẾNG TRUNG

1.1. 你 叫 什么? (Nǐ jiào shénme)

你 叫 什 么?

  • Phiên âm: Nǐ jiào shénme
  • Ý Nghĩa: Tên của bạn là gì?

Đây là cách hỏi cơ bản và thông dụng của người Trung Quốc, cách hỏi này chỉ nên sử dụng cho trường hợp người bằng tuổi hoặc nhỏ tuổi hơn bạn và nó không phù hợp với cấp trên hay người lớn tuổi hơn bạn. Nếu bạn đang thắc mắc bạn tên gì tiếng trung nói như thế nào, thì đây chính là câu trả lời chuẩn xác nhất.

Trong giao tiếp, người Trung Quốc họ không quá khắt khe vấn đề lễ nghĩa như người Nhật Bản, người Hàn Quốc. Nhưng bạn cũng nên lưu ý lựa chọn cách hỏi và diễn đạt cho phù hợp với ngữ cảnh để thể hiện mức độ lịch sự và tôn trọng người giao tiếp.

1.2. 你 姓 什么 (Nǐ xìng shénme) 

你 姓 什么 ?

  • Phiên âm: Nǐ xìng shénme?
  • Ý Nghĩa: Họ của bạn là gì ?

Ngoài cách hỏi tên ai đó thì dùng cách hỏi họ của một ai đó thay vì hỏi tên trực tiếp, cách hỏi này thể hiện thái độ lịch sự, lễ phép cao hơn, thường được sử dụng nhiều trong trường hợp giao tiếp với đối tác, cấp trên, người mới gặp lần đầu.

1.3. 你 叫 什 么 名 字 (Nǐ jiào shénme míngzì)

你 叫 什 么 名 字? 

  • Phiên âm: Nǐ jiào shénme míngzì?
  • Ý Nghĩa: Qúy danh của bạn là gì?

Khi bạn muốn hỏi ai đó họ tên đầy đủ bằng ngôn ngữ trung hoa thì bạn sẽ hỏi bằng cách hỏi này, thường dùng cho trường hợp cần điền họ tên vào văn bản giấy tờ hay vấn đề nào đó cần khai báo họ tên. Cụm câu này cũng thường được người học tìm kiếm với từ khóa ni jiao shenme mingzi khi mới làm quen với tiếng Trung.

1.4. 你 的 名字 (Nǐ de míng zì)

你 的 名字?

  • Phiên âm: nǐ de míng zì?
  • Ý Nghĩa: Qúy danh của bạn là gì?

Một cách hỏi tên khác, nghĩa của nó cũng giống với 3 cách hỏi trên chỉ khác nhau ở cách dùng từ ngữ, vì vậy nó ít được sử dụng nhất so với các cách trên.

2. HỎI BẠN TÊN GÌ THEO CÁCH HỎI KHÁC BẰNG TIẾNG HOA

2.1. 请问 哪位 (qǐng wèn nǎ wèi)

  • Phiên âm: qǐng wèn nǎ wèi?
  • Ý Nghĩa: Xin hỏi, ngài là….?

Khi bạn muốn biết tên ai đó hay bạn muốn hỏi người dân bản địa về một vấn đề nào thì cách thể hiện thái độ lịch sự đầu tiên là 你 的 名 字? ( qǐng wèn nǎ wèi? ), cách hỏi này thường sử dụng phổ biến cho trường hợp giao tiếp qua điện thoại.

2.2. 请问 怎么 称呼 (Qǐngwèn zěnme chēnghu)

  • Phiên âm: Qǐngwèn zěnme chēnghu?
  • Ý Nghĩa: Tôi có thể xưng hô với bạn như thế nào?

Thay vì hỏi tên họ theo cách thông thường, thì một số người dân bản địa họ lại thích được gọi bằng chức danh của họ như: quản lý, sếp, giám đốc, bác sĩ,... Cụ thể, công thức xưng hô như sau:

♦ Họ + Chức danh 

ví dụ: 阮, 医生! ( Ruǎn, yī shēng): Bác sĩ Nguyễn!

2.3. 你 有 小名 (Nǐ yǒu xiǎo míng ma)

  • Phiên âm: nǐ yǒu xiǎo míng ma?
  • Ý Nghĩa: biệt danh của bạn là gì?

Khi bạn muốn hỏi ai đó biệt danh thay vì hỏi tên thì bạn sử dụng câu hỏi này, nó thường dùng cho trường hợp bạn bè giao tiếp với nhau.

Hướng dẫn 7 cách hỏi tên trong giao tiếp bằng tiếng Trung Quốc
Hướng dẫn 7 cách hỏi tên trong giao tiếp bằng tiếng Trung Quốc

3. MẪU CÂU CHÀO HỎI TRONG NGÔN NGỮ TRUNG HOA

Thông qua các ví dụ hội thoại, bạn sẽ hiểu rõ hơn bạn tên gì tiếng Trung được sử dụng như thế nào trong giao tiếp hằng ngày:

♦ Đoạn mẫu 1:

A: 你 叫 什么? ( Nǐ jiào shénme? )

Qúy danh của bạn là gì?

H: 我 叫 林 ( Wǒ jiào Lín )

Tôi tên là Lâm

♦ Đoạn mẫu 2:

A: 你好, 你 叫 什么 名字? ( nǐhǎo, Nǐ jiào shénme míngzì? )

Xin chào tên của bạn là gì?

H: 我 叫 阮氏碧. ( Wǒ jiào Ruǎn Shì Bì )

Tên tôi là Nguyễn Thị Bích.

♦ Đoạn mẫu 3:

A: 你 姓 什么?( Nǐ xìng shénme? )

Họ của anh là gì?

H : 我 姓 裴, 你呢 ? ( Wǒ xìng Péi, Nǐ ne? )

Tôi họ Bùi, còn anh?

A: 我 姓 吴 ( Wǒ xìng wú )

Tôi họ Ngô.

♦ Đoạn mẫu 4:

A: 喂 , 请问 哪位?( Wèi, qǐngwèn nǎ wèi? )

Xin chào, cho hỏi quý danh của bạn?

H: 你好 ,我 是 经理 章,  我想和你见面兴 ( Nǐ hǎo, wǒ shì zhāng, wǒ xiǎng hé nǐ jiànmiàn xìng )

Xin chào, tôi là quản lý Chương, tôi muốn gặp anh Hưng.

A: 对不起,他不在家, 请稍后回电 ( Duìbùqǐ, tā bù zàijiā, qǐng shāo hòu huídiàn )

Xin lỗi, anh ấy không có nhà, phiền anh gọi lại sau nhé!

H: 是的! ( Shì de )

Vâng!

Các mẫu câu này giúp bạn trả lời chính xác khi được hỏi tên bạn là gì tiếng Trung, đồng thời phản xạ nhanh hơn trong tình huống thực tế.

Nếu bạn cảm thấy việc học các mẫu câu tiếng Trung còn khó khăn hoặc muốn giao tiếp nhanh chóng và chính xác hơn, hãy cân nhắc dùng máy phiên dịch đa ngôn ngữ hỗ trợ. Với các tính năng dịch ngữ cảnh và hỗ trợ đa dạng ngôn ngữ, bạn sẽ dễ dàng giao tiếp, học hỏi và làm quen với các mẫu câu trong tiếng Trung một cách hiệu quả và thuận tiện.

4. KẾT LUẬN

Như vậy, bạn đã biết nói bạn tên là gì trong tiếng trung rồi phải không? hi vọng những mẫu câu và cách đọc phiên âm này giúp bạn học được thêm một số từ vựng tiếng hoa trong giao tiếp nhé!

Bài viết liên quan:

Share this post:

TIN TỨC KHÁC

Tổng Hợp 12 Cách Truyền Dữ Liệu Giữa 2 Máy Tính Nhanh Chóng Và An Toàn

Tổng Hợp 12 Cách Truyền Dữ Liệu Giữa 2 Máy Tính Nhanh Chóng Và An Toàn

Ngày : 20 Tháng 03, 2024
Bạn đang tìm cách truyền dữ liệu giữa 2 máy tính nhanh chóng. Truyền file từ máy tính sang máy tính là một giải pháp để lưu trữ dữ liệu hiệu quả. Trong bài viết
TOP 5 Đơn Vị Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Bangladesh Chuẩn Xác, Uy Tín Nhất

TOP 5 Đơn Vị Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Bangladesh Chuẩn Xác, Uy Tín Nhất

Ngày : 15 Tháng 08, 2024
Với sự phát triển mạnh mẽ của kinh tế và giao thương quốc tế, nhu cầu phiên dịch tiếng Việt sang tiếng Bangladesh ngày càng tăng cao. Hiện nay, các đơn vị dịch thuật ngôn ngữ Băng La Đét
Top 6 Phần Mềm Dịch Tiếng Malaysia Sang Tiếng Việt Miễn Phí Chuẩn Nhất 2026

Top 6 Phần Mềm Dịch Tiếng Malaysia Sang Tiếng Việt Miễn Phí Chuẩn Nhất 2026

Ngày : 28 Tháng 11, 2024
Nhờ ứng dụng công nghệ tiên tiến và thuật toán dịch tự động, các app dịch tiếng Malaysia sang tiếng Việt đem lại kết quả chất lượng, đáp ứng tối ưu mọi nhu cầu
Chữ An Trong Tiếng Hán Là Gì? Cấu Tạo, Cách Viết & Ý Nghĩa Của An

Chữ An Trong Tiếng Hán Là Gì? Cấu Tạo, Cách Viết & Ý Nghĩa Của An

Ngày : 19 Tháng 02, 2024
Chữ An trong tiếng Hán là gì? Chữ An tiếng Trung là một từ có ý nghĩa đẹp, khi dịch sang tiếng Việt lại có rất nhiều tầng nghĩa khác nhau. Vào dịp đầu năm, người Việt
Tết Hàn Thực Tiếng Trung Là Gì? Nguồn Gốc, Ý Nghĩa & Từ Vựng Tết Hàn Thực

Tết Hàn Thực Tiếng Trung Là Gì? Nguồn Gốc, Ý Nghĩa & Từ Vựng Tết Hàn Thực

Ngày : 19 Tháng 02, 2024
Tìm hiểu về văn hóa của Trung Quốc là một cách để việc học tiếng Trung trở nên thú vị và hiệu quả hơn. Vậy Tết Hàn thực tiếng Trung là gì? Bài viết này Máy Phiên
Chữ Nhẫn Tiếng Trung | Cách Viết & Ý Nghĩa 忍 Trong Cuộc Sống

Chữ Nhẫn Tiếng Trung | Cách Viết & Ý Nghĩa 忍 Trong Cuộc Sống

Ngày : 19 Tháng 02, 2024
Nhẫn là một chữ tượng trưng cho những đức tính tốt của con người trong cuộc sống như: nhẫn nhịn, nhẫn nại, nhẫn nhục… Cả người Việt và người Trung đều đề cao
0938 33 5696
Hotline: 0938 33 5696
Facebook
Zalo: 0938138160
Máy Phiên Dịch Tiếng Việt Tốt Nhất Thế Giới Atalk Plus+