Chữ Tài tiếng Trung | Cách viết và Ý nghĩa của chữ Tài Admin
  • Đánh giá: (5 ★ trên 5 đánh giá)

Chữ Tài tiếng Trung là gì? Trong văn hóa Trung Hoa, chữ Tài là một trong những chữ mang ý nghĩa may mắn nên được sử dụng rất phổ biến. Bạn là người bắt đầu học tiếng Trung hoặc trong quá trình tìm hiểu về chữ Hán,... Hãy cùng MayPhienDich.Com tìm hiểu về từ vựng “Tài” ngoại ngữ tiếng Trung ngay dưới bài viết này nhé! 

CHỮ TÀI TIẾNG TRUNG LÀ GÌ? 

Chữ Tài tiếng Hán có 2 cách viết và mang 2 ý nghĩa khác nhau: 

  • Chữ Tài 财 /cái/: Cái tài trong Tài sản, Tiền tài, Đồng tiền, Của cải,...

  • Chữ Tài 才/cái/: Cái tài trong Tài nghệ, Tài năng…

Khi dịch ra tiếng Việt, cả 2 chữ 财 và 才 đều có nghĩa là “Tài” nhưng trong tiếng Trung mỗi từ sẽ có nghĩa và cách ghép chữ khác nhau tạo ra những từ vựng khác nhau. Khi học tiếng Trung, bạn cần phải phân biệt rõ ràng, tránh nhầm lẫn hai từ này. 

Ví dụ: Ý nghĩa Chữ tài lộc tiếng Trung Quốc là  財祿 /Cái lù/: vận may. 

Chữ Tài tiếng Trung

Ý NGHĨA VÀ CÁCH VIẾT CHỮ TÀI TIẾNG HÁN THƯ PHÁP

1. Ý nghĩa chữ Tài tiếng Hoa

  • Chữ Tài 财 thuộc bộ bối, mang ý về một cái gì đó vô cùng quý giá liên quan đến hiện kim: Tiền bạc, Tiền tài, Tài sản, Của Cải… Do đó, khi làm ăn kinh doanh, chủ doanh nghiệp thường treo tranh chữ Tài hoặc đối tác làm ăn với nhau sẽ tặng tranh thư pháp chữ Tài để chúc cho làm ăn mang lại nhiều tiền của. 

  • Chữ Tài 才 ngoài ý nghĩa là tài nghệ 才艺 /cáiyì/, tài năng 才能 /cáinéng/, tài nhân 才人 /cáirén/… còn có ý nghĩa là “vừa mới, mới đây, cách đây không lâu”.

Trong các bộ phim cổ trang Trung Hoa, các nhân vật thường nói: Trọng nghĩa khinh tài tiếng Trung là 重义轻财 /zhòng yì qīng cái/. Câu này mang hàm ý cho việc coi trọng tình nghĩa, nghĩa khí và coi thường tiền tài, vật chất. 

Chữ Tài trong tiếng Hán

2. Cách viết chữ Tài trong tiếng Hán thư pháp

Chữ Tài 才 giản thể thuộc bộ thủ (手), lục thư tượng hình, với 3 nét chữ “ 一丨ノ”. Khi thuộc chữ Hán phồn thể chữ 才 với những nét phức tạp nhưng trong tiếng Hoa giản thể thì đơn giản hơn. Khi viết chữ Tài viết theo thứ tự 3 nét: 一, 丨, ノ.

Chữ Tài 财 thuộc bộ bối, lục thư hình thanh & hội ý, ghép bởi 2 bộ phận 贝 /bèi/ để lấy nghĩa  và  才 để lấy âm, với số nét là 7, viết theo thứ tự: 丨 フ ノ 丶 一丨ノ.

>>> Tham khảo: 

Ý nghĩa chữ Tài tiếng Hoa

TỪ VỰNG VÀ ĐẶT CÂU CÓ SỬ DỤNG CHỮ TÀI 才 VÀ 财

1. Từ vựng có chữ 才 và 财

Tài

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

干才

guǐcái

Có tài năng, năng lực, giỏi giang

别才

bié cái

Tài năng đặc biệt, biệt tài

鬼才

guǐcái

Thiên tài, Tài năng phi thường

屈才

qūcái

Có tài mà không thể phát huy, có tài không được trọng dụng

才智

cáizhì

Tài năng, Trí tuệ, tài trí

才子

cáizǐ

Kẻ tài, người tài hoa, tài tử

全才

quán cái

Toàn năng, toàn tài

使才

shǐ cái

Vận dụng, thi triển tài hoa

专才

zhuān cái

Chuyên viên, chuyên gia

理财

lǐcái

Quản lý tiền bạc, tài sản

财产

cáichǎn

Tài sản

财物

cáiwù

Tiền của, của cải

财团

cáituán

Tập đoàn tài chính

财富

cáifù

Tài nguyên, giá trị, của cải

贪财

tāncái

Tham lam của cải

财长

cái zhǎng

Người đứng đầu mảng tài chính

财喜

cái xǐ

Tài hỷ, tiền kiếm được

钱财

qiáncái

Tiền tài, tiền của, tiền bạc

2. Đặt câu  có chữ 财 và 才

Tài

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

德才兼备

dé cái jiān bèi

Tài đức vẹn toàn

他是一个德才兼备的人

/Tā shì yí gē dé cái jiān bèi de rén/

Anh ta là 1 người tài đức vẹn toàn.

父母希望我们成为德才兼备的才人

/Fùmǔ xīwàng wǒmen chéngwéi dé cái jiānbèi de cái rén/

Cha mẹ mong muốn chúng tôi trở thành những người tài đức vẹn toàn. 

多才多艺

duō cái duō yì

Đa tài đa nghệ

她不僅擅長彈鋼琴,而且還擅長運動。真是一个多才多艺的人. 

/Tā bùjǐn shàncháng dàn gāngqín, érqiě hái shàncháng yùndòng. Zhēnshi yīgè duōcáiduōyì de rén/

Cô ta không những chơi đàn hay mà còn chơi thể thao giỏi, đúng là 1 người đa tài đa nghệ. 

才疏学浅

cái shū xué qiǎn

Tài hèn sức mọn

我深感自己是一个才疏学浅的人, 所以我只是學習和工作

/Wǒ shēn gǎn zìjǐ shì yīgè cáishūxuéqiǎn de rén, Suǒyǐ wǒ zhǐshì xuéxí hé gōngzuò/ 

Tôi cảm thấy mình là người tài hèn sức mọn, vì vậy tôi đã rất chăm chỉ học tập & làm việc. 

你怎么才来就走了

Nǐ zěnme cái lái jiù zǒule

Sao anh vừa đến thì đã đi rồi

珍重人才

zhēn chóng réncái

Quý trọng nhân tài

发掘人才

fājué réncái

Khai thác nhân tài

健康是最珍贵的财产

Jiànkāng shì zuì zhēnguì de cáichǎn

Sức khỏe chính là tài sản quý giá nhất.

李老板是一个爱财如命的家伙

Lǐ lǎobǎn shì yīgè ài cái rú mìng de jiāhuo.

Ông chủ Lý là một gã yêu tiền như mạng sống của mình.

掠取财物

fēifēnzhīcái

Cướp tài sản, cướp tiền. 

财力雄厚

cáilìxiónghòu

Tài lực hùng hậu

国家财产

guójiā cáichǎn

Tài sản, tiền tài quốc gia

发财致富

fācáizhìfù

Phát tài giàu có

见财起意

jiàncáiqǐyì

Thấy của cải nảy sinh lòng tham

清点资财

qīngdiǎn zīcái

Kiểm kê tài sản, vốn, vật tư

升官发财

shēngguānfācái

Thăng quan phát tài

KẾT LUẬN

Như vậy, MayPhienDich.Com đã chia sẻ đến các bạn hai chữ Tài trong tiếng Hoa. Hi vọng qua bài viết các bạn có thể bổ sung vào tài liệu học tiếng Trung hiều từ vựng, câu và tập viết chữ Trung tốt hơn.

Dòng Máy Phiên Dịch Tốt Nhất Thế Giới
Hỗ trợ khách hàng

Tư Vấn Bán Hàng

0938 33 5696 

Email: mayphiendich@gmail.com

Video Sản phẩm
SO SÁNH MÁY PHIÊN DỊCH ATALK PLUS VÀ TRAVIS TOUCH GO
Hướng Dẫn Sử Dụng Máy Phiên Dịch Atalk Plus
Dùng Travis Touch Giao Tiếp Với Khách Nước Ngoài Ở Công Viên
Cart
×
Banner quảng cáo popup