Giấy phép kinh doanh tiếng Trung là gì? Ý nghĩa từ vựng Yíngyè zhízhào

Ngày đăng: / Ngày cập nhật: - Lượt xem : 7865

Giấy phép kinh doanh tiếng Trung là gì? Bạn quyết định kinh doanh tại Trung Quốc hoặc hợp tác làm ăn với đối tác Trung Quốc nhưng không chắc chắn về các loại giấy phép trong tiếng Trung viết và đọc chính xác như thế nào. Trong bài viết này, Máy Phiên Dịch . Com sẽ giải thích ý nghĩa tiếng Việt của một số loại giấy phép kinh doanh tiếng Hoa như: giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, mã số doanh nghiệp, giấy kiểm định,...

Giấy phép kinh doanh tiếng Trung là gì

GIẤY PHÉP KINH DOANH TIẾNG TRUNG LÀ GÌ?

Giấy phép tiếng Trung là: 许可证 pinyin /Xǔkě zhèng/. 

Giấy đăng ký kinh doanh hay Giấy phép kinh doanh tiếng Trung là: 营业执照 /Yíngyè zhízhào/ hoặc 商业执照 (Shāngyè Zhízhào).

Giấy phép kinh doanh là tài liệu quan trọng được cấp bởi cơ quan chức năng của 1 quốc gia hay khu vực, chứa các thông tin cơ bản về doanh nghiệp cùng những điều kiện và quy định liên quan đến hoạt động kinh doanh với mục đích cho phép 1 doanh nghiệp/ tổ chức kinh doanh một cách hợp pháp. 

Các loại giấy phép trong tiếng Trung Quốc

TỔNG HỢP CÁC LOẠI GIẤY PHÉP BẰNG TIẾNG TRUNG

  • Giấy phép xây dựng
  • 施工许可证
  • Shīgōng xǔkě zhèng
  • Giấy phép sử dụng mặt nước
  • 表面水使用许可
  • Biǎomiàn shuǐ shǐyòng xǔkě
  • Giấy phép sử dụng nước ngầm
  • 地下水使用许可
  • Dìxià shuǐ shǐyòng xǔkě
  • Giấy phép nhập khẩu
  • 进口许可证
  • Jìnkǒu xǔkě zhèng
  • Giấy phép xuất khẩu
  • 出口许可证
  • Chūkǒu xǔkě zhèng
  • Giấy phép lao động
  • 工作许可证
  • Gōngzuò xǔkě zhèng
  • Giấy phép đầu tư
  • 投资许可
  • Tóuzī xǔkě
  • Giấy chứng nhận
  • 证书
  • Zhèngshū
  • Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
  • 工商注册证书
  • Gōngshāng Zhùcè Zhèngshū
  • Phòng đăng ký kinh doanh
  • 工商注册办公室
  • Gōngshāng zhùcè bàngōngshì
  • Mã số doanh nghiệp
  • 企业注册号/工商注册号
  • Qǐyè zhùcè hào/gōngshāng zhùcè hào
  • Báo cáo nghiên cứu khả thi
  • 可研报告
  • Kě yán bàogào
  • Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • 土地使用权证
  • Tǔdì shǐyòng quánzhèng
  • Giấy chứng nhận chất lượng
  • 质量认证
  • Zhìliàng rènzhèng
  • Giấy ủy quyền
  • 授权书
  • Shòuquán Shū
  • Giấy kiểm định
  • 校准证书
  • Jiàozhǔn zhèngshū
  • Giấy đăng ký xe (Cà vẹt xe)
  • 车辆登记证书
  • Chēliàng dēngjì zhèngshū
  • Giấy phép tạm trú
  • 暂住证
  • Zànzhùzhèng
  • Giấy đăng ký kết hôn
  • 结婚证
  • jiéhūn zhèng
  • Phí đăng kiểm xe
  • 车辆检验费用
  • Chēliàng jiǎnyàn fèiyòng
  • Bằng lái xe/ Giấy phép lái xe
  • 驾照
  • Jiàzhào
  • Sổ đỏ/ Sổ hồng
  • 土地证
  • Tǔdì zhèng
  • Thu hồi đất
  • 征地
  • Zhēngdì
  • Thỏa thuận đấu nối
  • 并网协议
  • Bìng wǎng xiéyì
  • Văn bản phê duyệt/ chấp thuận
  • 批文
  • Pīwén
  • Thành lập tiếng Trung
  • 成立/设立
  • Chénglì/Shèlì

KẾT LUẬN

MayPhienDich.Com vừa chia sẻ đến các bạn những thông tin hữu ích về “giấy phép kinh doanh” trong tiếng Trung cùng các từ vựng liên quan đến chủ đề “giấy phép tiếng Trung”. Hy vọng sau bài viết, bạn đã học thêm được nhiều từ mới thú vị và áp dụng hiệu quả trong học tập cũng như công việc. Và nếu bạn thường xuyên tiếp xúc với tài liệu tiếng Trung hoặc cần hỗ trợ khi giao tiếp, thì trang bị máy dịch thuật giúp bạn dịch nhanh, hiểu đúng nhé!

>>> Tham khảo:

Share this post:

TIN TỨC KHÁC

Tunisia nói tiếng gì? Ngôn ngữ Giao Tiếp Phổ biến ở Tunisia

Tunisia nói tiếng gì? Ngôn ngữ Giao Tiếp Phổ biến ở Tunisia

Ngày : 19 Tháng 02, 2024
Lịch sử Tunisia trải qua nhiều cuộc chiến và bị xâm lược bởi nhiều quốc gia như Hy Lạp cổ đại, La Mã, Pháp, Ý… Chính điều này đã làm ảnh hưởng rất nhiều đến
Chữ Tử trong tiếng Hán là gì? Giải nghĩa, cách viết, từ ghép

Chữ Tử trong tiếng Hán là gì? Giải nghĩa, cách viết, từ ghép

Ngày : 19 Tháng 02, 2024
Chữ Tử trong tiếng Hán là gì? Có khoảng 12 chữ “Tử” trong tiếng Trung dịch ra tiếng Việt ẩn chứa ý nghĩa và cách viết khác nhau tùy vào ngữ cảnh. Một số chữ Tử
Chữ Vương trong tiếng Hán | Biến thể chữ Vương tiếng Trung

Chữ Vương trong tiếng Hán | Biến thể chữ Vương tiếng Trung

Ngày : 19 Tháng 02, 2024
Chữ Vương trong tiếng Hán là gì? Chữ Vương tiếng Trung (王)thường mang ý nghĩa về quyền lực, sự giàu có như vua, vương quyền… và là “họ” của rất nhiều bậc vĩ
Lễ Thất Tịch tiếng Trung là gì? Từ vựng Thất Tịch Trung Quốc

Lễ Thất Tịch tiếng Trung là gì? Từ vựng Thất Tịch Trung Quốc

Ngày : 19 Tháng 02, 2024
Lễ Thất tịch tiếng Trung là gì? Thất tịch là một ngày lễ truyền thống có nguồn gốc từ Trung Quốc. Trong văn hóa của người dân
Chữ Địa trong tiếng Hán là gì? Cách viết & Từ ghép chữ Địa 地

Chữ Địa trong tiếng Hán là gì? Cách viết & Từ ghép chữ Địa 地

Ngày : 19 Tháng 02, 2024
Chữ Địa trong tiếng Hán là gì? Địa 地 là một Hán tự dùng để biểu thị nhiều ý nghĩa khác nhau tùy vào ngữ cảnh sử dụng. Học tiếng Trung chắc chắn sẽ phải học và
Nước Mông Cổ nói tiếng gì? Ngôn ngữ GIAO TIẾP tại Mông Cổ

Nước Mông Cổ nói tiếng gì? Ngôn ngữ GIAO TIẾP tại Mông Cổ

Ngày : 19 Tháng 02, 2024
Mông Cổ tên đầy đủ là Mông Cổ Quốc, hay theo tên chính trị chính thức là Nhà nước Mông Cổ. Mông Cổ là quốc gia nổi tiếng trên thế giới với những chiến thắng vẻ vang trong lịch sử. Vậy
0938 33 5696
Hotline: 0938 33 5696
Facebook
Zalo: 0938138160
ATalk Plus+ - Máy Thông Dịch Tiếng Việt Cao Cấp - Giúp Người Việt Tự Tin Giao Tiếp Quốc Tế