Tắm Biển Tiếng Trung Là Gì? | Tên Các Bãi Biển Việt Nam Bằng Tiếng Trung

Ngày đăng: / Ngày cập nhật: - Lượt xem : 1116

Tắm biển tiếng Trung là gì? Bãi biển tiếng Trung là gì? Nước biển, sóng tiếng Trung là gì? Chủ đề tắm biển là chủ đề thường được đề cập trong các cuộc giao tiếp. Bạn đang học tiếng Trung, muốn nâng cao kỹ năng giao tiếp tiếng Trung qua chủ đề này. Bài viết này, Máy Phiên Dịch . Com sẽ chia sẻ đến các bạn từ vựng về chủ đề tắm biển và tên các bãi biển Việt Nam bằng tiếng Trung!

Tắm biển tiếng Trung là gì
Tắm biển tiếng Trung là gì

TẮM BIỂN TIẾNG TRUNG LÀ GÌ?

Mùa hè là thời điểm nhiều người lựa chọn đi du lịch biển để thư giãn và tận hưởng không khí trong lành. Vì vậy, chủ đề tắm biển cũng thường xuất hiện trong các cuộc trò chuyện hằng ngày. Đối với những người đang học tiếng Hoa, việc tìm hiểu đi biển tiếng Trung là gì hay các từ vựng liên quan đến biển sẽ giúp bạn giao tiếp tự nhiên hơn trong các tình huống thực tế.

Tắm biển tiếng Trung là: 海水浴 phiên âm /Hǎishuǐyù/. 

Từ vựng chủ đề tắm biển trong tiếng Trung: 

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

大海

Dàhǎi

Biển

海滨沙滩

Hǎibīn shātān

Bãi biển

海水

Hǎishuǐ

Nước biển

海浪

Hǎilàng

Sóng biển

潜水

Qiánshuǐ

Lặn biển

游泳

Yóuyǒng

Bơi

游泳衣

Yóuyǒng yī

Đồ bơi

游泳裤

Yóuyǒng kù

Quần bơi

太阳浴

Tàiyáng yù

Tắm nắng

沙丘

Shāqiū

Cồn cát

Shā

Cát

影子

Yǐngzi

Tấm che nắng

阳伞

Yángsǎn

Dù/ Ô che nắng

防晒霜 

擦防晒油

Fángshài shuāng

cā fángshài yóu

Kem chống nắng

太阳眼镜

Tàiyáng yǎnjìng

Kính râm

浴巾

yùjīn

Khăn tắm

塑料桶

sùliào tǒng

Xô nước

太阳帽

tàiyáng mào

日落

rìluò

Hoàng hôn

中暑

zhòngshǔ

Say nắng

贝壳类

Bèi kè lèi

Động vật có vỏ

捡贝壳

Jiǎn bèiké

Nhặt vỏ ốc, vỏ sò

Dǎo

Đảo

救生圈

Jiùshēngquān

Phao bơi

潜水员

Qiánshuǐyuán

Thợ lặn (Người nhái)

潜水镜

Qiánshuǐ jìng

Kính lặn

通气管

Tōng qìguǎn

Ống thở

脚蹼

Jiǎopǔ

Chân vịt

帆船

Fānchuán

Thuyền buồm

橡皮艇

Xiàngpí tǐng

Thuyền cao su

汽艇

Qìtǐng

Ca nô

冲浪

Chōnglàng

Lướt sóng

私人海滨

Sīrén hǎibīn

Bãi tắm tư nhân

公共海滨

gōnggòng hǎibīn

Bãi tắm công cộng

堆沙堡

duī shā bǎo

Xây lâu đài cát

沙滩椅

shātān yǐ

Ghế cho bãi biển

海滨沙滩 荒寂

Hǎibīn shātān huāngjì

Bãi biển hoang sơ

Trong số các từ vựng này, nhiều người học tiếng Hoa cũng thường hỏi bikini tiếng Trung là gì. Từ “bikini” trong tiếng Trung được viết là 比基尼 /bǐjīní/, đây là từ mượn từ tiếng nước ngoài và được sử dụng khá phổ biến khi nói về trang phục đi biển.

TÊN CÁC BÃI BIỂN VIỆT NAM BẰNG TIẾNG TRUNG

Việt Nam là một trong những quốc gia có nhiều bãi biển xinh đẹp. Dưới đây là tên các bãi biển Việt Nam bằng tiếng Trung: 

Tên các bãi biển Việt Nam bằng tiếng Trung
Tên các bãi biển Việt Nam bằng tiếng Trung

Tiếng Trung

Phiên âm

Tiếng Việt

  • 归人海滩
  • 归人沙滩
  • Guīrén Hǎitān
  • Guīrén Shātān
  • Bãi biển Quy Nhơn
  • 山水海滩
  • Shānshuǐ Hǎitān
  • Bãi biển Non Nước
  • 美溪海滩
  • Měixī Hǎitān
  • Bãi biển Mỹ Khê
  • 景阳海滩
  • Jǐngyáng Hǎitān
  • Bãi biển Cảnh Dương
  • 姑陵海滩
  • Gūlíng Hǎitān
  • Bãi biển Lăng Cô
  • 岑山海滩
  • Cénshān Hǎitān
  • Bãi biển Sầm Sơn
  • 芽庄海滩
  • Yá zhuāng hǎitān
  • Biển Nha Trang
  • 头顿海滩
  • Tóu dùn hǎitān
  • Biển Vũng Tàu
  • 潘切匿角(每匿)
  • Pānqiè Nìjiǎo (Měinì)
  • Mũi Né Phan Thiết
  • 星滩
  • 海星海滩
  • 星星沙滩
  • Xīngtān
  • Hǎixīng Hǎitān
  • Xīngxīng Shātān
  • Bãi Sao
  • 长滩
  • Zhǎngtān
  • Bãi Dài
  • 谦滩
  • Qiān tān
  • Bãi Khem
  • 后滩(垂云滩)
  • Hòu tān (chuí yún tān)
  • Bãi Thùy Vân (Bãi sau)
  • 拜斋
  • Bài zhāi
  • Bãi Cháy
  • 鸡格角海域(溪鸡角)
  • Jī gé jiǎo hǎiyù (xī jī jiǎo)
  • Mũi Kê Gà
  • 富国岛
  • Fùguó dǎo
  • Đảo Phú Quốc
  • 吉婆
  • Jí pó
  • Cát Bà

Những địa danh này đều là điểm đến nổi tiếng thu hút nhiều khách du lịch trong và ngoài nước. Khi nói về các địa điểm này bằng tiếng Hoa, bạn có thể kết hợp các từ như biển trong tiếng Trung, bãi biển tiếng Trung hoặc các từ vựng về du lịch biển để câu nói trở nên tự nhiên hơn.

KẾT LUẬN

Qua bài viết trên, bạn đã biết đi biển tiếng Trung là gì, cũng như hiểu rõ hơn các từ vựng liên quan đến chủ đề biển như biển trong tiếng Trung, bãi biển tiếng Trung là gì. Hi vọng, những từ vựng đó sẽ giúp các bạn học và trau dồi kỹ năng giao tiếp tiếng Trung hiệu quả.

Ngoài ra, đừng quên khám phá thêm những chủ đề thú vị khác như Cẩu lương tiếng Trung hay chữ Tâm tiếng Hán... Để quá trình học trở nên thuận tiện hơn, bạn có thể trang bị thêm máy thông dịch để hỗ trợ đắc lực giúp giao tiếp tiếng Trung dễ dàng và chính xác.

Share this post:

TIN TỨC KHÁC

Lệ Phí Dịch Thuật Công Chứng | Báo Giá Dịch Vụ Chi Tiết, Mới Nhất 2026

Lệ Phí Dịch Thuật Công Chứng | Báo Giá Dịch Vụ Chi Tiết, Mới Nhất 2026

Ngày : 19 Tháng 02, 2024
Thường thì các công ty sẽ gửi một danh sách báo giá cho từng gói cụ thể, nhưng một số công ty cũng sẽ phản hồi theo cách chung chung với hàng đống chi phí phát sinh nếu
50+ Câu Chúc Mừng Sinh Nhật Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Nhất 2026

50+ Câu Chúc Mừng Sinh Nhật Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa Nhất 2026

Ngày : 19 Tháng 02, 2024
Shēngrì Kuàilè là cách nói chúc mừng sinh nhật tiếng Trung đơn giản nhất. Trong tiếng Trung có rất nhiều cách nói Happy Birthday khác như: chúc bạn mạnh khỏe, thuận lợi trong công việc, sinh nhật
Tổng Hợp 12 Cách Truyền Dữ Liệu Giữa 2 Máy Tính Nhanh Chóng Và An Toàn

Tổng Hợp 12 Cách Truyền Dữ Liệu Giữa 2 Máy Tính Nhanh Chóng Và An Toàn

Ngày : 20 Tháng 03, 2024
Bạn đang tìm cách truyền dữ liệu giữa 2 máy tính nhanh chóng. Truyền file từ máy tính sang máy tính là một giải pháp để lưu trữ dữ liệu hiệu quả. Trong bài viết
Chữ Tài Tiếng Trung | Ý Nghĩa & Cách Viết Chữ Tài Mới Nhất 2026

Chữ Tài Tiếng Trung | Ý Nghĩa & Cách Viết Chữ Tài Mới Nhất 2026

Ngày : 20 Tháng 02, 2024
Chữ Tài tiếng Trung là gì? Trong văn hóa Trung Hoa, chữ Tài là một trong những chữ mang ý nghĩa may mắn nên được sử dụng rất phổ biến. Bạn là người bắt đầu học
Chữ Lộc Tiếng Trung | Cấu Tạo, Cách Viết Và Ý Nghĩa Chữ Lộc 2026

Chữ Lộc Tiếng Trung | Cấu Tạo, Cách Viết Và Ý Nghĩa Chữ Lộc 2026

Ngày : 20 Tháng 02, 2024
Chữ Lộc tiếng Trung được sử dụng rộng rãi trong văn hóa giao tiếp hay tranh thư pháp chữ Lộc. Chữ Lộc có nguồn gốc trong tiếng Hán Nôm ngôn ngữ Trung Hoa mang ý nghĩa lợi lộc, bổng lộc, tài
Từ Vựng 12 Cung Hoàng Đạo Tiếng Trung Quốc Có Phiên Âm 2026

Từ Vựng 12 Cung Hoàng Đạo Tiếng Trung Quốc Có Phiên Âm 2026

Ngày : 19 Tháng 02, 2024
12 cung hoàng đạo tiếng Trung là gì? 12 cung hoàng đạo hay còn được gọi là 12 chòm sao gồm: Bạch Dương, Kim Ngưu, Song Tử, Cự Giải, Sư Tử, Xử Nữ, Thiên Bình, Bò Cạp, Nhân Mã, Song Ngư, Ma Kết,
0938 33 5696
Hotline: 0938 33 5696
Facebook
Zalo: 0938138160
Máy Phiên Dịch Tiếng Việt Tốt Nhất Thế Giới Atalk Plus+