Đặt tên con gái Trung được rất nhiều bạn trẻ yêu thích hiện nay vì nick name thường mang âm tiết rất đẹp và chứa đựng ý nghĩa ẩn ý sâu xa. Bạn muốn tìm cho mình một biệt danh tiếng Trung thật ấn tượng, độc đáo, mới lạ hoặc dễ thương thì đừng bỏ qua 109 tên tiếng trung hay cho nữ cực đẹp mà chúng tôi đã tổng hợp.

Tham khảo thêm: Phần mềm dịch tiếng Trung tốt nhất hiện nay

THẾ NÀO LÀ TÊN TIẾNG TRUNG QUỐC HAY CHO NỮ?

Theo quan điểm của người Trung Quốc, đặt tên con gái Trung cần hội đủ những yếu tố sau:

  • Ý nghĩa: Biệt danh phải truyền tải những mong muốn, kỳ vọng của những bậc sinh thành với đứa con gái của mình.
  • Nghe thuận tai: Ngôn ngữ trung quốc có âm cao âm thấp, tuy không nhiều bằng Việt Nam nhưng bạn cũng tránh chọn những cái tên đọc lên nghe nhàm chán gây khó chịu người nghe.
  • Chữ viết phải cân đối hài hòa: Đặc trưng của ngôn ngữ tượng hình, ngôn ngữ la-tinh đòi hỏi yếu tố này thấp hơn.
  • Phải gắn với sự kiện lịch sử và văn hóa: Người nghe sẽ liên hệ với những sự kiện trong năm hoặc sự kiện nào gần nhất để sau này có thể kể lại cho cháu mình.
  • Được tạo bởi những chữ ( bộ thủ) đơn giản, dễ hiểu.

tên tiếng trung hay cho nữ

109 TÊN TIẾNG TRUNG HAY CHO NỮ Ý NGHĨA ĐỘC ĐÁO

109 cách đặt tên tiếng Hoa cho con gái đang rất được ưa thích hiện nay và được chia theo từng chủ đề đặt tên cụ thể với những cái tên cực dễ thương.

1. Biệt danh tiếng Trung dễ thương cho nữ

Tên tiếng trung cho nữ dễ thương được bố mẹ và các bạn trẻ cực kỳ yêu thích hiện nay:

1. Bạch Ngọc: 白玉(Bái Yù) là “ viên ngọc màu trắng”.

2. Bảo Ngọc: 宝玉(Bǎo Yù) là “viên ngọc quý”, tuy đẹp nhưng khó cầu.

3. Châu Anh: 珠瑛(Zhū Yīng) là ngọc quý, ngọc trai, ánh sáng của những viên ngọc.

4. Châu Hoa: 珠花(Zhū Huā) là “ ngọc” và “ hoa” cao sang, quý phái hoặc phóng khoáng, giản dị.

5. Diễm Lâm: 艳琳(Yàn Lín) là viên ngọc đẹp, tỏa sáng.

6. Hâm Dao: 歆瑶(Xīn Yáo) là viên ngọc được nhiều người ao ước.

7. Mộng Dao: 梦瑶(Mèng Yáo)là viên ngọc trong mơ.

8. Giác Ngọc: 珏玉(Jué Yù)là một cái tên chứa cả 3 chữ Ngọc, một viên ngọc cực sáng.

9. Giai Kỳ: 佳琦(Jiā Qí)là viêm ngọc đẹp, hiếm có, kết hợp từ hai chữ “ giai”-“đẹp” và “ kỳ, “ ngọc quý”.

10. Kha Nguyệt: 珂玥(Kē Yuè): là sự kết hợp giữa hai loại đá quý với ý nghĩa ngọc ngà quý giá.

11. Linh Châu: 玲珠(Líng Zhū)là viên ngọc tỏa sáng óng ánh lung linh.

12. Mỹ Lâm: 美琳(Měi Lín)dùng để chỉ những viên ngọc cực đẹp.

13. Mỹ Ngọc: 美玉(Měi Yù) là “viên ngọc đẹp”. “Mỹ” trong “hoàn mỹ”, “Ngọc” trong “ngọc thạch”.

14. Ngọc Trân: 玉珍(Yù Zhēn)là “viên ngọc quý giá”, Ngọc” trong “ngọc thạch”, “Trân” trong “trân quý”.

15. Nhã Lâm: 雅琳(Yǎ Lín)là nhã Lâm được ghép từ hai chữ “Nhã” – “tao nhã” và “Lâm” – “ngọc đẹp”.

16. Tiệp Trân: 婕珍(Jié Zhēn) là “trân châu”, “trân bảo”, ý chỉ những vật quý báu và có giá trị.

17. Tiểu Ngọc: 小玉(Xiǎo Yù)là“viên ngọc nhỏ bé”.

18. Tố Ngọc: 素玉(Sù Yù) là viên ngọc trong sáng, không vướng bụi trần.

19. Diễm An:艳安(Yàn Ān) là xinh đẹp bình yên, không sóng gió.

20. Diễm Tinh: 艳晶(Yàn Jīng) là óng ánh, trong suốt vẻ đẹp trong sáng như pha lê, vừa tinh khôi, lại vừa lộng lẫy.

21. Diệu Hàm: 妙涵(Miào Hán) là cái tên Trung dùng để đặt cho các cô gái với ý nghĩa là “cô gái sở hữu những điều tốt đẹp”.

22. Giai Ý:佳懿(Jiā Yì) là xinh đẹp, đức hạnh. “Giai” trong “giai nhân”, “giai thoại”, nghĩa là đẹp. “Ý” trong “ý đức”, “ý phạm”, nghĩa là thuần mĩ, nhu hòa.

23. Hân Nghiên: 欣妍(Xīn Yán) là vui vẻ và xinh đẹp, là sự kết hợp giữa “Hân” trong “hân hoan”, “hân hạnh” và “Nghiên” trong “bách hoa tranh nghiên” (trăm hoa đua nở).

24. Hoài Diễm: 怀艳(Huái Yàn) tượng trưng cho vẻ đẹp gây thương nhớ, kết hợp giữa “Hoài” trong “hoài niệm” và “Diễm” trong “diễm lệ”.

25. Kiều Nga: 娇娥(Jiāo É) là vẻ đẹp tuyệt sắc. “Kiều” trong “kiều diễm”, nghĩa là mềm mại đáng yêu. “Nga” trong “Hằng nga”, nghĩa là mỹ mạo hơn người.

26. Mạn Nhu: 曼柔(Mán Róu) là điệu múa uyển chuyển. “Nhu” trong “ôn nhu”, nghĩa là mềm mại, ôn hòa.

27. Mẫn Hoa: 敏花(Mǐn Huā) mang hàm ý là bông hoa tài trí, ẩn dụ cho những cô gái thông minh sáng suốt, nhanh nhẹn.

28. Mẫn Văn: 敏文(Mǐn Wén) chỉ những cô gái thông minh có học vấn tri thức văn chương.

29. Mộng Đình: 梦婷(Méng Tíng) gợi lên hình ảnh cô gái mộng mơ, xinh đẹp.

30. Mộng Khiết: 梦洁(Méng Jié) là “giấc mơ trong trẻo”, một cái tên hay dành cho những cô gái ngây thơ, trong sáng, lạc quan.

31. Mỹ Oánh: 美莹(Měi Yíng) là tượng trưng cho vẻ đẹp trong sáng. “Mỹ” có nghĩa là “đẹp”, còn “Oánh” tượng trưng cho sự “trong suốt”, óng ánh như ngọc.

31. Nghệ Giai: 艺佳(Yì Jiā) là tài hoa. “Giai” trong “giai nhân”, “giai thoại”, nghĩa là xinh đẹp. Nghệ Giai là cái tên tượng trưng cho vẻ đẹp hoàn mỹ, “có tài, có sắc”.

33. Ngôn Diễm: 言艳(Yán Yàn) là tên gọi dành cho những cô gái đoan trang, tư chất hơn người, xuất phát từ chữ “Ngôn” trong “ngôn từ” và “Diễm” trong “diễm lệ”.

34. Nhã Tịnh: 雅静(Yǎ Jìng) là “tĩnh”, bắt nguồn từ “yên tĩnh”, “tĩnh lặng”. Nhã Tịnh có nghĩa là dịu dàng, trầm ổn.

35. Phương Hoa: 芳华(Fāng Huā) là “hương thơm”, tương tự như cỏ thơm (芳草– phương thảo). “Hoa” bắt nguồn từ “phồn hoa”, nghĩa là rực rỡ, xinh đẹp.

36. Thư Nhiễm: 舒苒(Shū Rǎn) thường dùng trong văn thơ để miêu tả cây cỏ xanh tươi, mềm mại.

37. Tĩnh Hương: 静香(Jìng Xiāng) là “hương thơm tĩnh lặng”, tượng trưng cho vẻ đẹp thanh tao, khiêm tốn, không khoa trương, ồn ào.

38. Tịnh Thi: 婧诗(Jìng Shī) là người cô gái đẹp như thơ. “Tịnh” chỉ người con gái tài hoa. “Thi” bắt nguồn từ “thi ca”, “thi phú”.

39.Tư Mỹ: 姿美(Zī Měi) là vẻ ngoài xinh đẹp. “Tư” trong “tư sắc”, “Mỹ” trong “mỹ lệ”.

40. Uyển Đình: 婉婷(Wǎn Tíng) là xinh đẹp, nhẹ nhàng. “Uyển” trong “uyển chuyển”, “Đình” trong “phinh đình” (xinh đẹp, duyên dáng).

Xem thêm

Biệt danh tiếng Trung dễ thương cho nữ

2. Tên Trung hay cho nữ lạnh lùng

Tên tiếng trung haycho nữ mang ý nghĩa lạnh lùng được nhiều bạn quan tâm nhất:

41. Đông Phương Bất Bại: 东方不败 (Dōngfāng bù bài).

​42. Thanh Ngân Vân: 清颜文 (Qīng yán wén).

43. Lý Mạc Sầu: 李麦苏 (Lǐmài sū).

44. Cơ Sở Kỳ: 美国部 ( Měiguó bù).

45. Mai Siêu Phong: 麦少风 (Mài shǎo fēng).

46. Liên Thi Nhã: 连氏芽 (Lián shì yá).

47. Ninh Trung Tắc: 宁仲达 (Níng zhòng dá).

48. Lam Thuỷ Nữ: 林翠奴 (Lín cuì nú).

49. Bích Thuận Thôn: 碧顺吞 (Bì shùn tūn).

50. Lâm Thục Mẫn: 林叔文(Línshūwén).

Tên Trung hay cho nữ lạnh lùng

3. Tên tiếng Trung hay cho Facebook

51. Dạ Thiên Ẩn Tử : 大天隐图 ( Dà tiān yǐn tú).

52. Ái Tử Lạp:艾图拉 ( ài tú lā).

53. Bạch Phong Thần: 巴风比( bāfēng bǐ).

54. Điềm Y Hoàng: 丁永煌 (dīngyǒnghuáng).

55. Chu Trình Tây Hoàng: 西皇之轮 (xīhuáng zhīlún).

56. Bác Nhã:芽叔叔(yá shūshu).

57. Bạch Á Đông: 白色亚洲 ( báisè yàzhōu).

58. Độc Cô Thân Diệp:比迪普寂寞 (bǐ dí pǔ jìmò).

59. Hàn Băng Nghi :韩炳义 ( hánbǐngyì).

60. Bạch Hải Châu:白海洲 (báihǎizhōu).

61. Bạch Nhược Đông:白玉东( báiyù dōng).

62. Hạ Tử Băng: 夏子兵 xiàzi bīng.

63. Đường Nhược Vũ: 若武街 ruò wǔ jiē.

64. Độc Cô Tư Mã: 孤独的司马 gūdú de sīmǎ.

65. Dương Nhất Hàn: 杨一汉 yángyīhàn.

66. Dương Lâm Nguyệt: 杨林阮 yáng lín ruǎn.

67. Tuyết Băng Tâm : 雪冰心 xuě bīngxīn.

68. Diệp Chi Lăng: 叠志郎 dié zhìláng.

69. Dạ Nguyệt: 大阮 (dà ruǎn).

Tên tiếng Trung hay cho Facebook

4. Tên tiếng Trung cổ trang hay cho nữ

Biệt danh tiếng trung dễ thương được phiên âm trong các bộ phim cổ trang Trung Quốc được giới trẻ yêu thích:

​70. Bạch Nhã Hinh: 白芽兴(Bái yá xìng).

​71. Hạ Hầu Tuyết Y: 夏侯雪玉(xiàhóu xuě yù).

​72. Trầm Phong: 电车防潮(diànchē fángcháo).

​73. Phùng Yên Nhiên: 冯仁仁(féngrénrén).

​74. Ngọc Vô Trần: 玉武陈(yù wǔ chén).

​75. Tiêu Dao: 铁刀(tiě dāo).

​​​76. Mạc Kỳ Giai: 麦琪嘉(mài qí jiā).

​78. Bắc Thần Gia Nghi: 北神嘉义(běishén jiāyì).

​79. Sở Thiên Ca: 天系(tiān xì).

80. Nguyệt Kỳ Vân: 阮基文(ruǎn jī wén).

​81. Vương Cẩm Dung: 王锦勇(wáng jǐn yǒng).

​82. Đào Yêu:m 桃花情缘:(táohuā qíngyuán).

​83. Ngụy Linh Hy: 魏灵海(wèilínghǎi).

​84. Châu Lạc Băng: 周立邦(zhōulìbāng).

​85. Giản Gia Linh: 詹嘉玲(zhānjiālíng).

​86. Triệu Gia Nhi: 百万富翁(bǎi wàn fùwēng).

​87. Phượng Uyển Đình: 芳文亭(fāngwén tíng).

​88. Đinh Vũ Tình: 定武静(dìng wǔ jìng).

​89. Vi Uyển Uyển: 文渊(wén yuān).

​90. Mộ Dung Diệp Phương: 慕容叠芳(mùróng dié fāng).

Tên tiếng Trung cổ trang hay cho nữ

5. Tên Trung Quốc hay cho nữ ngôn tình

Đối với con gái tiếng Trung, cha mẹ thường chọn những cái tên nhẹ nhàng nên thơ và không kém phần cóý nghĩa tên tiếng trung sâu sắc. Một trong những cái tên ngôn tình được nhiều bạn trẻ yêu thích:

91. Quân Dao: 珺瑶(Jùn Yáo) là Xinh đẹp, rạng rỡ.

92. Kha Nguyệt: 珂玥 (Kē Yuè) là Xinh đẹp và thuần khiết như ngọc.

93. Mộng Phạn :梦梵(Mèng Fàn) là thanh tịnh, bình an và nhẹ nhàng.

94.Thịnh Hàm :晟涵(Shèng Hán) là như ánh sáng rực rỡ, có lòng bao dung.

95. Hân Nghiên :欣妍(Xīn Yán) là xinh đẹp, vui vẻ.

96. Uyển Dư : 婉玗là xinh đẹp, ôn thuận.

97. Mỹ Lâm: 美琳(Měi Lín ) là xinh đẹp, lương thiện, hoạt bát.

98. Như Tuyết: 茹雪 (Rú Xuě) là xinh đẹp, trong trắng, thiện lương như tuyết.

99. Thi Tịnh: 诗婧 (Shī Jìng) là xinh đẹp như thi họa.

100. Mỹ Liên (美莲 ) Měi Lián là xinh đẹp như hoa sen.

Tên Trung Quốc hay cho nữ ngôn tình

6. Tên tiếng Trung cho nữ trong game

101. Hoa Tranh Công Chúa: (Gōngzhǔ huà) 公主画.

102. Cừu Thiên Nhận: (Tiān yáng) 天羊.

103. Hồng Thất Lệ Công: (Hóng nà lè cóng) 红那乐从.

104. Chưởng Bang: (Qí shèng) 邦大师.

105. Liệu Độc Thánh Thủ: (Dú shèng zhī shǒu) 毒圣手吗.

106. Mai Siêu Phong : (Mài shǎo fēng) 麦少风.

107. Âu Dương Phong : (Ōuyáng fáng) 欧阳风.

108. Giang Nam Thất Quái: (Jiāngnán qī guài) 江南七怪.

109. Hoàng Dung: (Huáng dōng) 黄东.

Tên tiếng Trung hay cho nữ trong game

KẾT LUẬN

Với 109 tên tiếng trung cho nữ vừa ý nghĩa vừa độc đáo bạn có thể lựa chọn ngay. Bạn tâm đắc với tên tiếng Trung nào nhất? Hãy đặt ngay nick name cho mình hoặc con gái mình nhé. Hy vọng, bài viết mang lại nhiều giá trị thông tin hữu ích cho bạn.

Dòng Máy Phiên Dịch Tốt Nhất Thế Giới
Máy phiên dịch Travis Touch GO 2021

Máy phiên dịch Travis Touch GO 2021

6,490,000đ
7,490,000 đ
Máy Phiên Dịch Travis One

Máy Phiên Dịch Travis One

3,990,000đ
4,990,000 đ
Hỗ trợ khách hàng

Tư Vấn Bán Hàng

0938 33 5696

Email: mayphiendich@gmail.com

Video Sản phẩm
Máy Dịch Ngôn Ngữ Travis Touch - Tốt Nhất Thế Giới
Dùng Travis Touch Giao Tiếp Với Khách Nước Ngoài Ở Công Viên
Đánh giá của khách hàng sau khi sử dụng Travis Touch
Review chuột nghe thông minh
Cart