Giáo viên tiếng Trung là gì? 老师 (Lǎoshī) Hán Tự

Đánh giá:
(5 ★ trên 2 đánh giá)

Giáo viên tiếng Trung là gì? Có nhiều cách để gọi giáo viên bằng tiếng Trung, phổ biến nhất là Lão sư (老师). Đây là cách gọi bị ảnh hưởng mạnh mẽ của Nho giáo, thể hiện sự kính trọng sâu sắc với giáo viên trong văn hóa Trung Hoa. Hãy cùng MayPhienDich.Com tìm hiểu sâu hơn về giáo viên tiếng Trung và cách xưng hô chuẩn xác ngay dưới đây!

GIÁO VIÊN TIẾNG TRUNG LÀ GÌ?

Giáo viên tiếng Trung là: 老师 (Lǎoshī). Trong bất kỳ lĩnh vực nào cũng có thể xưng hô với giáo viên là 老师.

Có thể bạn cũng thường nghe thấy 教师 (jiàoshī), một từ cũng có nghĩa là giáo viên. Tuy nhiên, 教师 là danh từ, bạn không thể gọi giáo viên của mình như vậy khi xưng hô với họ.

Ví dụ:

老师,我有一些问题想请教您.

(Lǎoshī, wǒyǒu yīxiē wèntí xiǎng qǐngjiào nín).

Thầy/ Cô ơi, em có một số câu hỏi muốn hỏi thầy/ cô ạ.

CÁCH XƯNG HÔ ĐÚNG VỚI GIÁO VIÊN TIẾNG TRUNG

Người Hoa có câu: “一日为师,终身为父” (Yī rì wéi shī, zhōngshēn wèi fù) - “Một ngày làm thầy, cả đời làm cha”. Qua đó, bạn có thể đoán được người Trung Quốc coi trọng giáo viên của họ như thế nào.

Vì vậy, cách xưng hô đúng với giáo viên bằng tiếng Trung là: Thêm “họ” của giáo viên trước 老师 (Lǎoshī), không cần phân biệt giới tính.

Lưu ý:

Ví dụ:

顾老师,我还有问题想问您。您有空吗?

Gu lǎoshī, wǒ hái yǒu wèntí xiǎngwèn nín. Nín yǒu kòng ma?

Thầy Cố, em có câu hỏi muốn hỏi thầy. Thầy có bận gì không ạ?

► Xem thêm:

CÁCH GỌI CÁC KIỂU GIÁO VIÊN TIẾNG HOA

1. Gọi giáo viên theo trường học

Trong một hệ thống giáo dục chính thống, thuật ngữ gọi giáo viên theo trường học được ghép như sau:

Chương trình giáo dục/ Loại hình đào tạo + 教师 (jiàoshī)/ 老师 (Lǎoshī). Cụ thể:

Giáo viên mẫu giáo 幼儿教师 Yòu’ér jiàoshī
Giáo viên tiểu học 小学教师 Xiǎoxué jiàoshī
Giáo viên cấp 2 中学教师 Zhōngxué jiàoshī
Giảng viên Đại học 大学教师 Dàxué jiàoshī
Giáo sư Đại học 大学教授 Dàxué jiàoshòu
Giáo viên Full-time

专职教师

全职教师

Zhuānzhí jiàoshī,

Quánzhí jiàoshī

Giáo viên Part-time 兼职教师 Jiānzhí jiàoshī
Giáo viên nước ngoài 外籍教师 Wàijí jiàoshī
Gia sư 家庭教师 Jiātíng jiàoshī

2. Gọi giáo viên theo môn học

Ngoài cách gọi giáo viên theo họ, bạn cũng có thể gọi theo cấu trúc sau:

“Tên môn học + 老师 (Lǎoshī)”.

Giáo viên tiếng Trung

中文老师

华文老师

华语老师

汉语老师

Zhōngwén lǎoshī

huáwén lǎoshī

huáyǔ lǎoshī

hànyǔ lǎoshī

Giáo viên tiếng Anh

英文老师

英语老师

Yīngwén lǎoshī

yīngyǔ lǎoshī

Giáo viên Lịch sử 历史老师 Lìshǐ lǎoshī
Giáo viên Piano 钢琴老师 Gāngqín lǎoshī
Giáo viên Yoga 瑜伽老师 Yújiā lǎoshī
Giáo viên dạy nấu ăn 烹饪老师 pēngrèn lǎoshī
Giáo viên võ thuật 武术老师 wǔshù lǎoshī
Giáo viên dạy vẽ 绘画老师 huìhuà lǎoshī
Giáo viên dạy nhảy 舞蹈老师 wǔdǎo lǎoshī
Giáo viên thể chất 体育老师 tǐyù lǎoshī

KẾT LUẬN

Bài viết trên vừa chia sẻ đến các bạn giáo viên tiếng Trung là gì và cách xưng hô chuẩn xác. Hy vọng đã mang đến những kiến thức thú vị về tiếng Trung cho các bạn.