Túi Xách Tiếng Trung là gì? Tổng hợp từ vựng các loại túi xách

Đánh giá:
(5 ★ trên 1 đánh giá)

Túi xách tiếng trung nói thế nào? Các bạn đang làm việc trong ngành may mặc và phụ kiện thời trang. Bài viết dưới đây sẽ chỉ cho bạn nóicác loại túi bằngtiếng Hoa.

>>> Xem ngay:App dịch tiếng trung Online tốt.

HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ PHỤ KIỆN THỜI TRANG

BẢNG TỪ VỰNG CHỦ ĐỀTÚI XÁCH TRONGTIẾNG TRUNG

1

Túi xách

提 包

tí bāo

2

Túi xách nữ

热销女包

Rè xiāo nǚ bāo

3

Túi xách nam

男包

nán bāo

4

Túi đeo chéo

斜挎包

Xié kuàbāo

5

Túi vải (tote)

手提袋

Shǒutí dài

6

Túi đeo ngang hông

腰包

Yāobāo

7

Túi du lịch xách tay

手提旅行袋

Shǒutí lǚxíng dài

8

Balo

书包

Shūbāo

9

Vali

旅行箱

Lǚxíng xiāng

10

Cặp tài liệu

公文包

Gōngwén bāo

11

Túi Barrel

大桶包

Dàtǒng bāo

12

Túi Duffel

水桶包

Shuǐtǒng bāo

13

cặpđựng đồ thể thao

行李袋

Xínglǐ dài

14

Túi Hobo

新月包

Xīn yuè bāo

15

Túi đeo vai học sinh

书包

Shūbāo

16

Túi Saddle

鞍囊

Ān náng

17

Túi Baguette

贝贵提包

Bèi guì tíbāo

19

Túi quilted ( có hoa văn may)

绣花被套

Xiùhuā bèitào

20

Túi Messenger

邮差包

Yóuchāi bāo

21

Túi Bowler

保龄球袋

Bǎolíngqiú dài

22

Túi Doctor

医生的包

Yīshēng de bāo

23

Túi satchel

皮书包

Pí shūbāo

24

Túi Trapeze

吊架

Diào jià

25

Túi Belt (Túi thắt lưng)

腰包

Yāobāo

BẢNG TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CÁC LOẠI VÍ

1

Ví da (loại đựng tiền)

钱包

Qiánbāo

2

Ví đựng tiền nữ

女式钱包

Nǚ shì qiánbāo

3

Ví (loại đựng thẻ)

钱包卡套

qiánbāo kǎ tào

4

Ví đeo cổ tay

镯子

Zhuózi

5

Ví Clutch ( Ví to bản cầm tay)

女用无带提包

nǚ yònɡ wú dài tí bāo

6

Ví cầm tay bì thư (envelope)

信封袋

Xìnfēng dài

7

Ví Pouch

小袋

Xiǎodài

Trên đây là một số từ vựng tiếng trung theo chủ đề dụng cụ đựng đồ.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN