Chữ Tử trong tiếng Hán là gì? Giải nghĩa, cách viết, từ ghép

Ngày đăng: / Ngày cập nhật: - Lượt xem : 5869

Chữ Tử trong tiếng Hán là gì? Có khoảng 12 chữ “Tử” trong tiếng Trung dịch ra tiếng Việt ẩn chứa ý nghĩa và cách viết khác nhau tùy vào ngữ cảnh. Một số chữ Tử tiếng Hán như: 仔, 呰, 啙, 子, 梓, 死, 秄, 籽, 紫, 醑, 釨, 鋅... Bài viết này, Máy Phiên Dịch . Com sẽ giải nghĩa chữ Tử tiếng Trung Quốc và cách viết các chữ Tử Hán tự phổ biến nhất!

Chữ Tử trong tiếng Hán

CHỮ TỬ TRONG TIẾNG HÁN LÀ GÌ?

Chữ Tử có nghĩa là gì? Trong tiếng Hán Việt, chữ Tử thường mang ý nghĩa là: Con cái, Chết, cái gì không hoạt động, trơ, vô cảm…

Tuy nhiên, Tử trong tiếng Trung mang nhiều ý nghĩa, dưới đây là ý nghĩa 12 chữ Tử tiếng Hán: 

  • /zī, zǐ, zi/: Con, cái, con trai, thế hệ sau, con cháu, con em, nhỏ, non…

  • /Sǐ/: Chết, tuyệt vọng, không còn mong chờ gì nữa, hi sinh tính mạng, đã chết, chết chóc, đờ đẫn, không còn hoạt động, không linh động, không thông, đọng, kẹt, cứng nhắc, tắt,..

  • /Zǐ, zǎi, zī/: Gánh vác, đảm nhận, kỹ lưỡng, cẩn thận, tỉ mỉ, hạt giống thực vật,...

  • /Zǐ/: Phỉ báng, chê bai, bệnh hoạn, uể oải, biếng nhác…

  • /Zǐ/: Kém, yếu, bại hoại, cẩu thả, lười nhác…

  • /Zǐ/: Cây tử (dùng để đóng đàn), đồ dùng bằng gỗ, quê cha đất tổ, cố hương, Họ “Tử”, khắc chữ lên bản gỗ, xuất bản…

  • /Zǐ/: Lấy đất đắp vào gốc lúa cho chắc. 

  • /Zǐ/: Hạt giống của cây.

  • /Zǐ/: Màu đỏ tía, tím, họ “Tử”, dây thao…

  • /Xǔ/: Rượu ngon.

  • /Zǐ/: Cứng. 

  • /xīn, zǐ/: Tân (Kẽm, Zn), Cứng. 

Chữ Tử trong tiếng Trung Quốc

Xem thêm:

CÁCH VIẾT CHỮ TỬ TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC

1. Cách viết chữ Chết trong tiếng Hán - 死

Chữ Chết trong tiếng Trung: 死 tổng nét: 6 (一ノフ丶ノフ), Lục thư: Hội Ý. Viết theo thứ tự 6 nét là sẽ thành chữ Tử tiếng Hoa. 

Cách viết chữ Chết trong tiếng Hán 死

Tự Hình và Dị thể chữ Tử (Chết) tiếng Trung

2. Cách viết chữ Con cái tiếng Hán - 子

Âm Hán Việt: Tí, Tý, Tử. 

Tổng nét của chữ Tử 子 là 3 (フ丨一), chỉ cần viết theo thứ tự 3 nét tạo thành chử Tử Hán tự mang nghĩa con cái.., Lục thư: Tượng hình. 

Cách viết chữ Tử (con cái) tiếng Trung 子

Tự hình và dị thể chữ Tử (con cái) tiếng Hán

TỪ GHÉP CHỮ TỬ TIẾNG HÁN

Từ ghép chữ Tử tiếng Hán

Phiên âm

Dịch nghĩa tiếng Việt

  • 父子
  • Fùzǐ
  • Phụ tử (cha con)
  • 桃子
  • Táozi
  • Đào tử (giống đào)
  • 孔子
  • Kǒngzǐ
  • Khổng Tử
  • 孟子
  • Mèngzǐ
  • Mạnh Tử
  • 先子
  • Xiān zi
  • Tiên tử (Con cháu gọi người trước). 
  • 外子
  • Wài zǐ
  • Ngoại tử (Vợ gọi chồng)
  • 內子
  • Nèi zǐ
  • Nội tử (Chồng gọi vợ)
  • 子弟
  • Zǐdì
  • Tử đệ (con em)
  • 士子
  • Shì zi
  • Sĩ tử (chú học trò)
  • 舟子
  • Zhōuzi
  • Chu tử (chú lái đò)
  • 子豬
  • Zi zhū
  • Tử trư (heo con)
  • 子金
  • Zǐ jīn
  • Tử kim (tiền lãi)
  • 母財
  • Mǔ cái
  • Mẫu tài (Phần vốn)
  • 死難
  • Sǐnàn
  • Tử nạn
  • 死節
  • Sǐ jié
  • Tử tiết (chết vì tiết tháo)
  • 死狗
  • Sǐ gǒu
  • Tử cẩu (chó chết)
  • 死板
  • Sǐbǎn
  • Tử bản (khô cứng)
  • 死巷
  • Sǐ xiàng
  • Tử hạng (ngõ cụt)
  • 死水
  • Sǐshuǐ
  • Tử thủy (nước tù đọng)
  • 死規矩
  • Sǐ guījǔ
  • Tử quy củ (quy tắc cứng nhắc)
  • 死鬼
  • Sǐguǐ
  • Tử quỷ (đồ chết tiệt)
  • 死守
  • Sǐshǒu
  • Tử thủ (Kiên quyết giữ đến cùng)
  • 死戰
  • Sǐzhàn
  • Tử chiến (chiến đấu đến cùng)
  • 他睡得真死
  • Tā shuì dé zhēn sǐ
  • Tha thụy đắc chân tử (ngủ li bì như chết rồi)
  • 死灰復然
  • Sǐhuī fù rán
  • Nhu tử hôi phục nhiên (Tro vạc lại cháy)
  • 豹死留皮, 人死留名
  • Bào sǐ liú pí, rén sǐ liú míng
  • Báo tử lưu bì, nhân tử lưu danh (Beo chết để lại bộ da, người chết để tiếng thơm).

 

KẾT LUẬN

Máy Phiên Dịch . Com vừa chia sẻ đến các bạn ý nghĩa và cách viết chữ “Tử” trong tiếng Hán – một chữ quen thuộc và xuất hiện nhiều trong đời sống, văn hóa Trung Hoa. Hy vọng bài viết đã giúp bạn hiểu rõ hơn về chữ Hán này và có thêm cảm hứng học tiếng Trung. Nếu bạn đang học ngôn ngữ này hoặc chuẩn bị đi Trung Quốc, việc trang bị một chiếc máy phiên dịch cầm tay sẽ giúp bạn giao tiếp dễ dàng, học tập hiệu quả và tự tin hơn.

Share this post:

TIN TỨC KHÁC

Giấy phép kinh doanh tiếng Trung là gì? Ý nghĩa từ vựng Yíngyè zhízhào

Giấy phép kinh doanh tiếng Trung là gì? Ý nghĩa từ vựng Yíngyè zhízhào

Ngày : 30 Tháng 01, 2024
Giấy phép kinh doanh tiếng Trung là gì? Bạn quyết định kinh doanh tại Trung Quốc hoặc hợp tác làm ăn với đối tác Trung Quốc nhưng không
Tunisia nói tiếng gì? Ngôn ngữ Giao Tiếp Phổ biến ở Tunisia

Tunisia nói tiếng gì? Ngôn ngữ Giao Tiếp Phổ biến ở Tunisia

Ngày : 19 Tháng 02, 2024
Lịch sử Tunisia trải qua nhiều cuộc chiến và bị xâm lược bởi nhiều quốc gia như Hy Lạp cổ đại, La Mã, Pháp, Ý… Chính điều này
Cộng Hòa Séc nói tiếng gì? Ngôn ngữ của người dân CH Séc

Cộng Hòa Séc nói tiếng gì? Ngôn ngữ của người dân CH Séc

Ngày : 19 Tháng 02, 2024
Séc tên chính thức là Cộng hòa Séc là quốc gia nội lục thuộc khu vực trung Âu được tách ra từ đất nước Tiệp Khắc cũ. Hàng triệu người Cộng
Người Iran nói tiếng gì? Ngôn ngữ Sử Dụng Phổ Biến Ở Ba Tư

Người Iran nói tiếng gì? Ngôn ngữ Sử Dụng Phổ Biến Ở Ba Tư

Ngày : 19 Tháng 02, 2024
Tên trước đây của Iran là Ba Tư, vùng đất này từng sở hữu di sản văn hóa và lịch sử phong phú từ các đế chế cổ đại như:
0938 33 5696
Hotline: 0938 33 5696
Facebook
Zalo: 0938138160
ATalk Plus+ - Máy Thông Dịch Tiếng Việt Cao Cấp - Giúp Người Việt Tự Tin Giao Tiếp Quốc Tế